Học về trái cây bằng tiếng Hàn Quốc

Học về trái cây bằng tiếng Hàn Quốc

Chào các bạn! Bài giảng hôm nay, chúng ta cùng nhau học một chủ đề rất đặc biệt mình nghĩ bạn nào cũng thích nó. Đó là chủ đề về trái cây bằng tiếng Hàn thông qua những vần thơ hay và ý nghĩa. Chúng ta cùng bắt đầu bài học.
học tiếng hàn quốc

Ăn “táo” thì nói 사과

오이” dưa chuột “nho” là 포도

“Quả xoài ” thì nói 망고

땅콩 củ lạc ” chuối ” là 바나나

Khoai lang nhớ ” 고구마

석류 quả lựu , bưởi là 자몽

Từ ta có quả hồng

수박 dưa hấu chưa hề được ăn

레몬 ta có quả chanh

고추 quả ớt chớ đừng ăn cay

딸기 là trái dâu tây

파파야 đủ đủ ăn đầy vào nha

Quả ổi đọc 구아바

Đừng quên quả nhãn đọc là 롱안

Chôm chôm nhớ 람보탄

là quả quýt tết về ăn chơi

두리안 sầu riêng ơi

밀크과일 vú sữa nàng ngồi ở đây

감자 ta có khoai tây

금귤 quả quất ngọt ngây xơi nào

복숭아 nhớ đến quả đào

파일애프 “quả dứa” ai tài gọt xem

삼보체 “quả hồng xiêm”

là lê đó đưa tiền mới cho

살구 nhớ quá quả mơ

Nếu mà ăn mận” nhớ là 서양자두

Bắp ngô ta có 옥수수

là củ cải quả là không sai

리치 quả vải nói hoài

잭과일 quả mít ngon mà lắm gai

Khi mệt ta nhớ đến ai

코코넛 ta uống quả dừa tỉnh ngay

Quả gì mà lại ngắn tay

망고스틴 măng cụt biết ngay nhớ liền

Muốn béo mà không tốn tiền

아보카도 “bơ” nhỉ thật là vui sao

체리 là quả anh đào

Quả gì đang đẹp ăn vào mặt nhăn

Đó là quả khế phải không

Nó hơi khó đọc đọc là 카람볼라

Thanh long đọc là 용과

Đầu năm ” sung ” túc gọi là 무화관 (quả sung)

Khi ho nêm nhớ củ gừng

생강 đọc lớn đã từng thử chưa

마늘 củ tỏi cho vừa

là hạt dẻ ăn chừa phần ai

Quả gì trời nắng nhớ hoài

오렌지 “cam” đó vắt vài ly chơi

Khách đến có cái để mời

Dưa gang” dằm đá gọi là 멜론

Khách nào có tính ăn khôn

Mãng cầu ta có để mời ” 번여지”(Mãng cầu hay còn gọi quả na)

키위 là quả kiwi

호박 ” bí đỏ” phòng khi đau đầu

Nhớ là học thuộc mau mau

Bao giờ học hết cùng nhau chuốt bài

Nếu mà học mãi ko tài

Về mua hết quả ăn là nhớ ngay!
Hết

Bài học tạm dừng tại đây, Các bạn hãy cố gắng học thật hết để khi đi du học hàn quốc có những từ vựng tốt nhất để giúp cho học tập và công việc nhé.

Hẹn gặp lại các bạn vào bài tiếp theo!

Đăng nhận xét